Nghĩa của từ "credit limit" trong tiếng Việt
"credit limit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
credit limit
US /ˈkred.ɪt ˌlɪm.ɪt/
UK /ˈkred.ɪt ˌlɪm.ɪt/
Danh từ
hạn mức tín dụng
the maximum amount of money that a bank or credit card issuer allows a customer to borrow or spend on a single account
Ví dụ:
•
I cannot buy this laptop because it exceeds my credit limit.
Tôi không thể mua chiếc máy tính xách tay này vì nó vượt quá hạn mức tín dụng của tôi.
•
The bank agreed to increase her credit limit after she got a promotion.
Ngân hàng đã đồng ý tăng hạn mức tín dụng của cô ấy sau khi cô ấy được thăng chức.
Từ liên quan: